Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
采兰赠芍
cǎi lán zèng sháo

nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Thành ngữ
菜篮子
cài lán zi

giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm

Cụm từ
踩雷
cǎi léi

đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ

Cụm từ
彩礼
cǎi lǐ

quà cưới; giá cô dâu

Cụm từ
财利
cái lì

của cải và lợi nhuận; sự giàu có

Cụm từ
财力
cái lì

nguồn lực tài chính

Cụm từ
财礼
cái lǐ

quà đính hôn; giá cô dâu

Cụm từ
彩练
cǎi liàn

dải ruy băng màu

Cụm từ
材料
cái liào

(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc

Cụm từ
材料科学
cái liào kē xué

khoa học vật liệu

Cụm từ
材料学
cái liào xué

khoa học vật liệu

Cụm từ
蔡李佛
cài lǐ fó

Cai Li Fo, Choy Li Fut, Choy Lay Fut, Choi Lei Fut, Choy Lai Fut, Choy Ley Fut, Choi Lei Faht, Tsai Li Fo, Choi Leih Faht - Võ thuật

Cụm từ
彩铃
cǎi líng

(viễn thông) nhạc chờ

Cụm từ
采录
cǎi lù

thu thập và ghi chép

Cụm từ
财路
cái lù

kế sinh nhai

Cụm từ
蔡伦
Cài Lún

Thái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy

Cụm từ
才略
cái lüè

khả năng và sự sáng suốt

Cụm từ
采买
cǎi mǎi

mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng

Cụm từ
财贸
cái mào

tài chính và thương mại

Cụm từ
才貌双全
cái mào shuāng quán

tài năng và xinh đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
采煤
cǎi méi

khai thác than; cắt than

Cụm từ
猜枚
cāi méi

trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác

Cụm từ
采煤工作面
cǎi méi gōng zuò miàn

(khai thác mỏ) gương than

Cụm từ
猜谜
cāi mí

trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
财迷
cái mí

người tham tiền; người keo kiệt

Cụm từ
采棉机
cǎi mián jī

máy hái bông

Cụm từ
彩民
cǎi mín

người chơi xổ số

Cụm từ
猜谜儿
cāi mí r

trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
财迷心窍
cái mí xīn qiào

mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
采纳
cǎi nà

chấp nhận; thông qua

Cụm từ