Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
参访团參訪團

cān fǎng tuán

参访团 là gì?

参访团 [cān fǎng tuán] có nghĩa là đoàn đại biểu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 参访团 trong tiếng Việt

đoàn đại biểu

Cách đọc và ghi nhớ 参访团

参访团 được đọc là cān fǎng tuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn đại biểu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan