参访团 là gì?
参访团 [cān fǎng tuán] có nghĩa là đoàn đại biểu.
Nghĩa của từ 参访团 trong tiếng Việt
đoàn đại biểu
Cách đọc và ghi nhớ 参访团
参访团 được đọc là cān fǎng tuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn đại biểu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .