Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蚕豆蠶豆

cán dòu

蚕豆 là gì?

蚕豆 [cán dòu] có nghĩa là đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蚕豆 trong tiếng Việt

  1. đậu tằm (Vicia faba)
  2. đậu tằm

Cách đọc và ghi nhớ 蚕豆

蚕豆 được đọc là cán dòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan