Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
残羹剩饭殘羹剩飯

cán gēng shèng fàn

残羹剩饭 là gì?

残羹剩饭 [cán gēng shèng fàn] có nghĩa là thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 残羹剩饭 trong tiếng Việt

  1. thức ăn thừa từ bữa ăn
  2. nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại

Cách đọc và ghi nhớ 残羹剩饭

残羹剩饭 được đọc là cán gēng shèng fàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan