苍背山雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông lưng xám (Parus cinereus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông lưng xám (Parus cinereus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
›苍蝇老虎cāng ying lǎo hǔ(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)
›苍苍cāng cāngmàu xám tro; rộng lớn và mờ ảo; phát triển mạnh
›苍耳cāng ěrké đầu ngựa Siberia (thực vật)
›苍茫cāng mángbao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)
›苍老cāng lǎogià; lớn tuổi; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; có lực
›苍莽cāng mǎngbao la
›苍翠cāng cuìxanh tươi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.