采证
thu thập chứng cứ
thu thập chứng cứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin
›采制cǎi zhìthu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)
›采录cǎi lùthu thập và ghi chép
›采集cǎi jíthu thập; sưu tầm; thu hoạch
›采访记者cǎi fǎng jì zhěphóng viên điều tra
›采买cǎi mǎimua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng
›采购cǎi gòumua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
›采购员cǎi gòu yuánnhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.