Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
采行採行

cǎi xíng

采行 là gì?

采行 [cǎi xíng] có nghĩa là áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 采行 trong tiếng Việt

áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 采行

采行 được đọc là cǎi xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan