Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 4/111

才能cái néng

才能: tài năng; khả năng; năng lực

Cụm từ
彩泥cǎi ní

彩泥: bột nặn

Cụm từ
财年cái nián

财年: năm tài chính; năm tài khóa

Cụm từ
菜鸟cài niǎo

菜鸟: (thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học; người mới

Cụm từ
菜牛cài niú

菜牛: bò thịt (nuôi để lấy thịt)

Cụm từ
菜农cài nóng

菜农: nông dân trồng rau

Cụm từ
采暖cǎi nuǎn

采暖: sưởi ấm

Cụm từ
才女cái nǚ

才女: cô gái tài năng

Cụm từ
彩排cǎi pái

彩排: tổng duyệt trang phục; tập duyệt có trang phục

Cụm từ
裁判cái pàn

裁判: (pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài

Cụm từ
裁判官cái pàn guān

裁判官: thẩm phán

Cụm từ
裁判所cái pàn suǒ

裁判所: nơi xét xử; tòa án

Cụm từ
裁判员cái pàn yuán

裁判员: trọng tài

Cụm từ
彩票cǎi piào

彩票: vé số

Cụm từ
菜品cài pǐn

菜品: món ăn

Cụm từ
菜圃cài pǔ

菜圃: ruộng rau; luống rau

Cụm từ
菜脯cài pú

菜脯: củ cải trắng khô, muối

Cụm từ
菜谱cài pǔ

菜谱: thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn

Cụm từ
彩旗cǎi qí

彩旗: cờ màu

Cụm từ
才气cái qì

才气: tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
菜畦cài qí

菜畦: luống rau

Cụm từ
裁切cái qiē

裁切: cắt xén; tỉa

Cụm từ
才气过人cái qì guò rén

才气过人: tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội

Thành ngữ
采取cǎi qǔ

采取: áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện

Cụm từ
彩券cǎi quàn

彩券: vé số

Cụm từ
猜拳cāi quán

猜拳: trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
财权cái quán

财权: quyền sở hữu tài sản; quyền lực tài chính; kiểm soát tài chính

Cụm từ
采取措施cǎi qǔ cuò shī

采取措施: áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi

Cụm từ
采取行动cǎi qǔ xíng dòng

采取行动: thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề

Cụm từ
才然cái rán

才然: mới đây; vừa mới lúc nãy; vừa mới

Cụm từ
菜茹cài rú

菜茹: rau; rau xanh

Cụm từ
彩色cǎi sè

彩色: màu; sặc sỡ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
菜色cài sè

菜色: món ăn; vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay); vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)

Cụm từ
采砂场cǎi shā chǎng

采砂场: bãi cát; mỏ cát

Cụm từ
踩刹车cǎi shā chē

踩刹车: đạp phanh; phanh (khi lái xe)

Cụm từ
财神cái shén

财神: thần tài

Cụm từ
彩声cǎi shēng

彩声: tiếng vỗ tay; tiếng hoan hô

Cụm từ
采声cǎi shēng

采声: tiếng vỗ tay; cổ vũ

Cụm từ
财神爷cái shén yé

财神爷: thần tài; người rất giàu có

Cụm từ
才识cái shí

才识: khả năng và sự hiểu biết

Cụm từ
采食cǎi shí

采食: tìm kiếm thức ăn; thu thập để ăn; hái và ăn

Cụm từ
菜市cài shì

菜市: chợ thực phẩm

Cụm từ
菜式cài shì

菜式: món ăn (thực phẩm được chế biến theo công thức cụ thể)

Cụm từ
财势cái shì

财势: sự giàu có và ảnh hưởng

Cụm từ
采石场cǎi shí chǎng

采石场: mỏ đá

Cụm từ
菜市场cài shì chǎng

菜市场: chợ thực phẩm

Cụm từ
菜市场名cài shì chǎng míng

菜市场名: (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu)

Cụm từ
才识过人cái shí guò rén

才识过人: tài năng xuất chúng (thành ngữ); nhận thức và sự nhạy bén vượt trội

Thành ngữ
踩失脚cǎi shī jiǎo

踩失脚: trượt chân

Cụm từ
菜市仔名cài shì zǐ míng

菜市仔名: (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo…

Cụm từ
采收率cǎi shōu lǜ

采收率: tỷ lệ thu hồi

Cụm từ
菜蔬cài shū

菜蔬: rau xanh; rau; các món rau

Cụm từ
财税cái shuì

财税: tài chính và thuế

Cụm từ
踩水cǎi shuǐ

踩水: đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông

Cụm từ
财税厅cái shuì tīng

财税厅: sở tài chính (tỉnh)

Cụm từ
才疏学浅cái shū xué qiǎn

才疏学浅: (cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi

Thành ngữ
才思cái sī

才思: khả năng tưởng tượng; sự sáng tạo

Cụm từ
蔡司公司Cài sī Gōng sī

蔡司公司: Công ty Zeiss (Carl Zeiss AG, ngành công nghiệp quang học và quang điện tử, trụ sở tại Oberkochen, Đức)

Cụm từ
彩塑cǎi sù

彩塑: tượng đất sét sơn màu

Cụm từ
踩踏cǎi tà

踩踏: giẫm lên

Cụm từ