Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
采访记者
cǎi fǎng jì zhě

phóng viên điều tra

Cụm từ
才分
cái fèn

khả năng; tài năng; năng khiếu

Cụm từ
采风
cǎi fēng

thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)

Cụm từ
裁缝
cái feng

thợ may; nhà may

Cụm từ
裁缝店
cái féng diàn

tiệm may

Cụm từ
裁缝师
cái féng shī

thợ may

Cụm từ
财富
cái fù

sự giàu có; của cải

Cụm từ
财赋
cái fù

thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu

Cụm từ
才干
cái gàn

khả năng; năng lực

Cụm từ
才高八斗
cái gāo bā dǒu

tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
踩高跷
cǎi gāo qiāo

đi cà kheo

Cụm từ
裁革
cái gé

sa thải; cho nghỉ việc

Cụm từ
采购
cǎi gòu

mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng

Cụm từ
采购商
cǎi gòu shāng

người mua

Cụm từ
采购员
cǎi gòu yuán

nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng

Cụm từ
菜瓜
cài guā

dưa rắn; mướp

Cụm từ
才怪
cái guài

sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)

Cụm từ
彩鹳
cǎi guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò vẽ (Mycteria leucocephala)

Cụm từ
菜馆
cài guǎn

(phương ngữ) nhà hàng

Cụm từ
采光
cǎi guāng

lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ: qua cửa sổ)

Cụm từ
采果
cǎi guǒ

hái quả

Cụm từ
蔡国强
Cài Guó qiáng

Thái Quốc Cường (1957-), nghệ sĩ đương đại Trung Quốc làm việc với trình diễn pháo hoa và trình chiếu ánh sáng

Cụm từ
彩虹
cǎi hóng

cầu vồng; LT:道[dao4]

Cụm từ
彩虹蜂虎
cǎi hóng fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)

Cụm từ
彩虹屁
cǎi hóng pì

(từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức

Cụm từ
彩虹旗
cǎi hóng qí

cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT

Cụm từ
彩虹行动
cǎi hóng xíng dòng

hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu ngầm U-boat năm 1945

Cụm từ
彩虹鹦鹉
cǎi hóng yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)

Cụm từ
彩虹族群
cǎi hóng zú qún

cộng đồng LGBT+

Cụm từ
彩画
cǎi huà

tranh màu

Cụm từ