蔡英文
Thái Anh Văn (1956-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2016
Thái Anh Văn (1956-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2016
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thái Chí Trung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng người Đài Loan, chuyên về kể lại các tác phẩm kinh…
›蔡锷Cài ÈThái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915
›蔡国强Cài Guó qiángThái Quốc Cường (1957-), nghệ sĩ đương đại Trung Quốc làm việc với trình diễn pháo hoa và trình chiếu ánh sáng
›蔡元培Cài Yuán péiThái Nguyên Bồi (1868-1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917-27
›蔡依林Cài Yī línThái Y Lâm (1980-), ca sĩ Đài Loan
›蔡东藩Cài Dōng fānThái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử
›蔡甸区Cài diàn qūquận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›蔡襄Cài XiāngThái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.