Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
财务秘书財務秘書

cái wù mì shū

财务秘书 là gì?

财务秘书 [cái wù mì shū] có nghĩa là thư ký tài chính, thư ký tài vụ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 财务秘书 trong tiếng Việt

thư ký tài chính, thư ký tài vụ

Cách đọc và ghi nhớ 财务秘书

财务秘书 được đọc là cái wù mì shū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thư ký tài chính, thư ký tài vụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan