采用
áp dụng; sử dụng; dùng
áp dụng; sử dụng; dùng
采用 thường mang nghĩa “áp dụng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 采用, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
The Pearl Fishers, vở opera năm 1863 của Georges Bizet 比才[Bi4 cai2]
›采石场cǎi shí chǎngmỏ đá
›采珠cǎi zhūlặn tìm ngọc trai
›采砂场cǎi shā chǎngbãi cát; mỏ cát
›采煤工作面cǎi méi gōng zuò miàn(khai thác mỏ) gương than
›采矿cǎi kuàngkhai thác mỏ
›采煤cǎi méikhai thác than; cắt than
›采矿业cǎi kuàng yèngành khai thác mỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.