材质 là gì?
材质 [cái zhì] có nghĩa là kết cấu gỗ; chất lượng vật liệu; vật liệu (mà cái gì đó được làm).
Nghĩa của từ 材质 trong tiếng Việt
- kết cấu gỗ
- chất lượng vật liệu
- vật liệu (mà cái gì đó được làm)
Cách đọc và ghi nhớ 材质
材质 được đọc là cái zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết cấu gỗ; chất lượng vật liệu; vật liệu (mà cái gì đó được làm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .