彩头彩頭
彩头 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 彩头 trong tiếng Việt
điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)
điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)