Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
彩头彩頭

cǎi tóu

彩头 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 彩头 trong tiếng Việt

điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)

Tra từ liên quan