Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
裁纸机裁紙機

cái zhǐ jī

裁纸机 là gì?

裁纸机 [cái zhǐ jī] có nghĩa là máy xén giấy; máy cắt giấy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 裁纸机 trong tiếng Việt

  1. máy xén giấy
  2. máy cắt giấy

Cách đọc và ghi nhớ 裁纸机

裁纸机 được đọc là cái zhǐ jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy xén giấy; máy cắt giấy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan