裁纸机裁紙機
裁纸机 là gì?
裁纸机 [cái zhǐ jī] có nghĩa là máy xén giấy; máy cắt giấy.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 裁纸机 trong tiếng Việt
- máy xén giấy
- máy cắt giấy
Cách đọc và ghi nhớ 裁纸机
裁纸机 được đọc là cái zhǐ jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy xén giấy; máy cắt giấy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .