财务再保险 là gì?
财务再保险 [cái wù zài bǎo xiǎn] có nghĩa là tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re").
Nghĩa của từ 财务再保险 trong tiếng Việt
tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")
Cách đọc và ghi nhớ 财务再保险
财务再保险 được đọc là cái wù zài bǎo xiǎn, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .