Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 3/111

才华cái huá

才华: tài năng; LT:份[fen4]

Cụm từ
采花cǎi huā

采花: hái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ

Cụm từ
菜花cài huā

菜花: súp lơ; bệnh lậu

Cụm từ
才华出众cái huá chū zhòng

才华出众: tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh

Thành ngữ
采花大盗cǎi huā dà dào

采花大盗: nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
才华盖世cái huá gài shì

才华盖世: tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp

Thành ngữ
才华横溢cái huá héng yì

才华横溢: tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng

Cụm từ
彩鹮cǎi huán

彩鹮: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm bóng (Plegadis falcinellus)

Cụm từ
采花贼cǎi huā zéi

采花贼: nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
彩绘cǎi huì

彩绘: sơn; trang trí hoa văn màu sắc

Cụm từ
采集cǎi jí

采集: thu thập; sưu tầm; thu hoạch

Cụm từ
材积cái jī

材积: thể tích (gỗ)

Cụm từ
猜忌cāi jì

猜忌: nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
菜鸡cài jī

菜鸡: (tiếng lóng) người mới hoàn toàn

Tiếng lóng xã hội
裁剪cái jiǎn

裁剪: cắt may

Cụm từ
裁减cái jiǎn

裁减: giảm; bớt; cắt giảm

Cụm từ
裁减军备cái jiǎn jūn bèi

裁减军备: cắt giảm vũ khí

Cụm từ
才兼文武cái jiān wén wǔ

才兼文武: tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
采景cǎi jǐng

采景: chọn địa điểm; dàn cảnh (cho quay phim, nhiếp ảnh,...)

Cụm từ
财经cái jīng

财经: tài chính và kinh tế

Cụm từ
彩卷cǎi juǎn

彩卷: phim màu; viết tắt của 彩色膠卷|彩色胶卷; vé số

Viết tắt
采掘cǎi jué

采掘: khai quật; khai thác (quặng)

Cụm từ
裁决cái jué

裁决: phán quyết; phân xử

Cụm từ
裁军cái jūn

裁军: giải trừ quân bị

Cụm từ
踩空cǎi kōng

踩空: sẩy chân

Cụm từ
财会cái kuài

财会: tài chính và kế toán

Cụm từ
采矿cǎi kuàng

采矿: khai thác mỏ

Cụm từ
采矿场cǎi kuàng chǎng

采矿场: khu vực khai thác mỏ

Cụm từ
采矿业cǎi kuàng yè

采矿业: ngành khai thác mỏ

Cụm từ
彩扩cǎi kuò

彩扩: phóng to ảnh màu; xử lý phim màu

Cụm từ
采兰赠芍cǎi lán zèng sháo

采兰赠芍: nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Thành ngữ
菜篮子cài lán zi

菜篮子: giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm

Cụm từ
踩雷cǎi léi

踩雷: đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ

Cụm từ
彩礼cǎi lǐ

彩礼: quà cưới; giá cô dâu

Cụm từ
财利cái lì

财利: của cải và lợi nhuận; sự giàu có

Cụm từ
财力cái lì

财力: nguồn lực tài chính

Cụm từ
财礼cái lǐ

财礼: quà đính hôn; giá cô dâu

Cụm từ
彩练cǎi liàn

彩练: dải ruy băng màu

Cụm từ
材料cái liào

材料: (nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc

Cụm từ
材料科学cái liào kē xué

材料科学: khoa học vật liệu

Cụm từ
材料学cái liào xué

材料学: khoa học vật liệu

Cụm từ
蔡李佛cài lǐ fó

蔡李佛: Cai Li Fo, Choy Li Fut, Choy Lay Fut, Choi Lei Fut, Choy Lai Fut, Choy Ley Fut, Choi Lei Faht, Tsai Li Fo, Choi Leih Faht - Võ thuật

Cụm từ
彩铃cǎi líng

彩铃: (viễn thông) nhạc chờ

Cụm từ
采录cǎi lù

采录: thu thập và ghi chép

Cụm từ
财路cái lù

财路: kế sinh nhai

Cụm từ
蔡伦Cài Lún

蔡伦: Thái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy

Cụm từ
才略cái lüè

才略: khả năng và sự sáng suốt

Cụm từ
采买cǎi mǎi

采买: mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng

Cụm từ
财贸cái mào

财贸: tài chính và thương mại

Cụm từ
才貌双全cái mào shuāng quán

才貌双全: tài năng và xinh đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
采煤cǎi méi

采煤: khai thác than; cắt than

Cụm từ
猜枚cāi méi

猜枚: trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác

Cụm từ
采煤工作面cǎi méi gōng zuò miàn

采煤工作面: (khai thác mỏ) gương than

Cụm từ
猜谜cāi mí

猜谜: trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
财迷cái mí

财迷: người tham tiền; người keo kiệt

Cụm từ
采棉机cǎi mián jī

采棉机: máy hái bông

Cụm từ
彩民cǎi mín

彩民: người chơi xổ số

Cụm từ
猜谜儿cāi mí r

猜谜儿: trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
财迷心窍cái mí xīn qiào

财迷心窍: mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
采纳cǎi nà

采纳: chấp nhận; thông qua

Cụm từ