Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 41/111

车队chē duì

车队: đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4]

Cụm từ
扯犊子chě dú zi

扯犊子: (phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu

Cụm từ
车尔尼雪夫斯基Chē ěr ní xuě fū sī jī

车尔尼雪夫斯基: Nikolai Chernyshevsky

Cụm từ
车房chē fáng

车房: nhà để xe; nhà xe; (cũ) phòng xe kéo

Cụm từ
车费chē fèi

车费: tiền vé xe

Cụm từ
车份chē fèn

车份: phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả

Cụm từ
车份儿chē fèn r

车份儿: biến thể er hoá của 車份|车份[che1 fen4]

Cụm từ
车夫chē fū

车夫: người đánh xe; xà ích

Cụm từ
撤稿chè gǎo

撤稿: rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)

Cụm từ
车工chē gōng

车工: công việc tiện; thợ tiện

Cụm từ
彻骨chè gǔ

彻骨: đến tận xương; đến tủy; nghĩa bóng: ở mức độ rất lớn

Cụm từ
车行chē háng

车行: kinh doanh liên quan đến xe; đại lý ô tô; hãng taxi; garage (thương mại)

Cụm từ
车号chē hào

车号: biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)

Cụm từ
扯后腿chě hòu tuǐ

扯后腿: gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó

Cụm từ
车后箱chē hòu xiāng

车后箱: cốp xe, thùng xe

Cụm từ
撤换chè huàn

撤换: cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)

Cụm từ
扯谎chě huǎng

扯谎: nói dối

Cụm từ
撤回chè huí

撤回: thu hồi; hủy bỏ; rút lại

Cụm từ
车祸chē huò

车祸: tai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
车技chē jì

车技: kỹ năng lái xe

Cụm từ
车机chē jī

车机: thiết bị đầu (trong ô tô); hệ thống thông tin giải trí

Cụm từ
车籍chē jí

车籍: thông tin đăng ký xe (Đài Loan)

Cụm từ
车架chē jià

车架: xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe

Cụm từ
扯家常chě jiā cháng

扯家常: nói chuyện phiếm; tán gẫu

Cụm từ
车间chē jiān

车间: phân xưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
扯鸡巴蛋chě jī ba dàn

扯鸡巴蛋: nói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí

Cụm từ
撤军chè jūn

撤军: rút quân; rút lui

Cụm từ
车库chē kù

车库: garage

Cụm từ
撤款chè kuǎn

撤款: rút tiền

Cụm từ
撤离chè lí

撤离: rút khỏi; sơ tán

Cụm từ
车辆chē liàng

车辆: phương tiện giao thông

Cụm từ
扯裂chě liè

扯裂: xé toạc

Cụm từ
车裂chē liè

车裂: xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác

Cụm từ
扯铃chě líng

扯铃: trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến…

Cụm từ
车铃chē líng

车铃: chuông xe đạp

Cụm từ
车流chē liú

车流: giao thông; lưu lượng giao thông

Cụm từ
车里雅宾斯克Chē lǐ yǎ bīn sī kè

车里雅宾斯克: thành phố Chelyabinsk ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia

Cụm từ
车厘子chē lí zi

车厘子: quả cherry (từ mượn)

Cụm từ
车龙chē lóng

车龙: dòng xe kẹt dài; xe điện

Cụm từ
车轮chē lún

车轮: bánh xe

Cụm từ
车轮饼chē lún bǐng

车轮饼: imagawayaki (món ăn ngọt làm từ bột nướng có hình bánh xe, nhân đậu đỏ hoặc nhân khác)

Cụm từ
车轮子chē lún zi

车轮子: bánh xe

Cụm từ
车马chē mǎ

车马: xe cộ và ngựa

Cụm từ
车门chē mén

车门: cửa xe ô tô; cửa xe buýt, toa tàu vv

Cụm từ
车模chē mó

车模: người mẫu tại triển lãm xe; người mẫu tạo dáng bên xe

Cụm từ
chèn

儭: hỗ trợ; bố thí

Từ vựng
chēn

嗔: tức giận với; không hài lòng và khó chịu

Từ vựng
chén

尘: bụi; bụi bẩn; đất

Từ vựng
chén

宸: cung điện hoàng gia

Từ vựng
chén

忱: chân thành; thành thật

Từ vựng
chēn

抻: kéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó

Từ vựng
chēn

搷: đập; sàng sảy

Từ vựng
chén

晨: buổi sáng; bình minh; tảng sáng

Từ vựng
chén

梣: cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)

Từ vựng
chèn

榇: cây trôm mỡ; quan tài

Từ vựng
chén

沈: biến thể của 沉[chen2]

Từ vựng
chén

沉: chìm; ngâm; lặn; đè xuống; hạ; thả xuống; sâu; sắc sảo; nặng

Từ vựng
chén

煁: lò than

Từ vựng
chèn

爯: biến thể cũ của 稱|称[chen4]

Từ vựng
chēn

琛: đá quý; ngọc

Từ vựng