车轮子 là gì?
车轮子 [chē lún zi] có nghĩa là bánh xe.
Nghĩa của từ 车轮子 trong tiếng Việt
bánh xe
Cách đọc và ghi nhớ 车轮子
车轮子 được đọc là chē lún zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh xe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .