Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
岔路
chà lù

ngã rẽ trên đường

Cụm từ
茶马古道
Chá mǎ gǔ dào

con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim, Ấn Độ và xa hơn

Cụm từ
茶马互市
Chá mǎ hù shì

chợ trà và ngựa thời xưa giữa Tây Tạng, Trung Quốc, Đông Nam Á và Ấn Độ, được hợp thức hóa như một doanh nghiệp nhà nước dưới triều Tống

Cụm từ
查明
chá míng

điều tra và phát hiện; xác minh

Cụm từ
差谬
chà miù

lỗi

Cụm từ
查没
chá mò

tịch thu

Cụm từ
chǎn

xiên

Từ vựng
chán

chửi rủa; lăng mạ

Từ vựng
chán

thiếu quyết đoán; lưỡng lự

Từ vựng
chàn

không đều; trộn lẫn

Từ vựng
chǎn

biến thể của 鏟|铲[chan3]

Từ vựng
chǎn

san phẳng; nhổ tận gốc

Từ vựng
chán

khoan; cắt; mài

Từ vựng
chǎn

dùng trong 嘽嘽|啴啴[chan3 chan3] và 嘽緩|啴缓[chan3 huan3]

Từ vựng
chàn

(văn học) miệng hoặc mỏ của động vật

Từ vựng
chǎn

mỉm cười

Từ vựng
chán

dùng trong 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]

Từ vựng
chán

yếu; yếu ớt

Từ vựng
𡶴
chǎn

đường núi quanh co

Từ vựng
chán

biến thể của 嶄|崭[chan2]

Từ vựng
chán

(văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2])

Từ vựng
chán

(văn học) dốc đứng; hiểm trở; lởm chởm; dựng đứng

Từ vựng
chān

rèm trong xe; ngăn

Từ vựng
chán

nơi buôn bán

Từ vựng
chàn

(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")

Từ vựng
chān

biến thể của 攙|搀[chan1]; trộn

Từ vựng
chān

dìu đỡ; trộn; phối; hòa loãng; pha tạp

Từ vựng
chǎn

(văn học) (ánh nắng) chiếu xuống; chiếu sáng; (dùng trong địa danh và tên riêng)

Danh từ riêng
chān

chiều dài (của cây hoặc xà); dài

Từ vựng
chán

gỗ đàn hương (Santalum album), một loại cây ở Nepal cho dầu thơm quý; sa sao chổi

Từ vựng