Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
拆封
chāi fēng

mở (thứ gì đó được niêm phong)

Cụm từ
柴禾妞
chái hé niū

cô gái gầy gò và chất phác

Cụm từ
柴胡
chái hú

sài hồ (Bupleurum chinense); rễ sài hồ (dùng trong YHCT)

Cụm từ
拆毁
chāi huǐ

phá hủy; dỡ bỏ

Cụm từ
柴火
chái huo

củi

Cụm từ
拆机
chāi jī

tháo dỡ máy móc; ngừng dịch vụ điện thoại

Cụm từ
柴鸡
chái jī

một loại gà thả vườn, nhỏ, chân không có lông, đẻ trứng nhỏ hơn

Cụm từ
拆家
chāi jiā

(tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)

Tiếng lóng xã hội
拆借
chāi jiè

vay hoặc cho vay ngắn hạn

Cụm từ
拆解
chāi jiě

tháo rời

Cụm từ
拆开
chāi kāi

tháo dỡ; tháo rời; mở ra (thứ gì được niêm phong); tháo chỉ

Cụm từ
柴可夫斯基
Chái kě fū sī jī

Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga

Cụm từ
柴科夫斯基
Chái kē fū sī jī

Piotr Ilyich Tchaikowsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga, tác giả 6 bản giao hưởng và vở opera Eugene Onegin

Cụm từ
豺狼
chái láng

linh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác; bao ác tàn nhẫn

Cụm từ
豺狼当道
chái láng dāng dào

lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当路
chái láng dāng lù

lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当涂
chái láng dāng tú

sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼虎豹
chái láng hǔ bào

nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn

Thành ngữ
豺狼塞路
chái láng sāi lù

sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼座
Chái láng zuò

Chòm sao Thiên Lang

Cụm từ
差旅费
chāi lǚ fèi

chi phí đi công tác

Cụm từ
柴门
chái mén

nghĩa đen: gia đình tiều phu; xuất thân khiêm tốn; gia cảnh nghèo khó

Cụm từ
柴门小户
chái mén xiǎo hù

túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Thành ngữ
柴米油盐
chái mǐ yóu yán

nghĩa đen: củi, gạo, dầu và muối; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống

Cụm từ
柴米油盐酱醋茶
chái mǐ yóu yán jiàng cù chá

nghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống

Cụm từ
差派
chāi pài

phái đi

Cụm từ
差遣
chāi qiǎn

cử đi (làm việc)

Cụm từ
拆迁
chāi qiān

phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân

Cụm từ
柴犬
chái quǎn

shiba inu (giống chó Nhật Bản)

Cụm từ
拆散
chāi sàn

chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)

Cụm từ