车架 là gì?
车架 [chē jià] có nghĩa là xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe.
Nghĩa của từ 车架 trong tiếng Việt
- xe kéo
- xe rùa
- khung
- gầm xe
Cách đọc và ghi nhớ 车架
车架 được đọc là chē jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .