车号 là gì?
车号 [chē hào] có nghĩa là biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu).
Nghĩa của từ 车号 trong tiếng Việt
biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
Cách đọc và ghi nhớ 车号
车号 được đọc là chē hào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .