抻
kéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó
kéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ; (một số loại cây) nảy mầm hoặc đâm chồi; quất hoặc đánh
›扡chǐkéo theo
›掣chèkéo; rút; kéo lại; rút lui; vụt qua
›抶chìđánh; đòn roi
›拆chāixé mở; tháo dỡ; xé ra; mở
›抄chāosao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy; mang đi; đi đường tắt; di chuyển vòng; ngồi khoanh tay
›承chéngchịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận
›扠chācài, chĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.