Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
车裂車裂

chē liè

车裂 là gì?

车裂 [chē liè] có nghĩa là xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 车裂 trong tiếng Việt

  1. xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình)
  2. xé xác

Cách đọc và ghi nhớ 车裂

车裂 được đọc là chē liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan