车裂 là gì?
车裂 [chē liè] có nghĩa là xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác.
Nghĩa của từ 车裂 trong tiếng Việt
- xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình)
- xé xác
Cách đọc và ghi nhớ 车裂
车裂 được đọc là chē liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .