Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
车队車隊

chē duì

车队 là gì?

车队 [chē duì] có nghĩa là đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 车队 trong tiếng Việt

  1. đoàn xe
  2. hạm đội
  3. Lượng từ: 列[lie4]

Cách đọc và ghi nhớ 车队

车队 được đọc là chē duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan