车队 là gì?
车队 [chē duì] có nghĩa là đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4].
Nghĩa của từ 车队 trong tiếng Việt
- đoàn xe
- hạm đội
- Lượng từ: 列[lie4]
Cách đọc và ghi nhớ 车队
车队 được đọc là chē duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .