车后箱 là gì?
车后箱 [chē hòu xiāng] có nghĩa là cốp xe, thùng xe.
Nghĩa của từ 车后箱 trong tiếng Việt
cốp xe, thùng xe
Cách đọc và ghi nhớ 车后箱
车后箱 được đọc là chē hòu xiāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cốp xe, thùng xe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .