Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 40/111

差之毫厘,谬以千里chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

差之毫厘,谬以千里: một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ
差之毫厘,失之千里chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

差之毫厘,失之千里: một sai lệch nhỏ dẫn đến mất mát lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ
𥻗粥chá zhōu

𥻗粥: cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp

Từ vựng
茶庄chá zhuāng

茶庄: tiệm trà

Cụm từ
叉子chā zi

叉子: nĩa; LT:把[ba3]

Cụm từ
岔子chà zi

岔子: đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc

Cụm từ
茬子chá zi

茬子: gốc rạ

Cụm từ
𥻗子chá zi

𥻗子: (tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô

Từ vựng
查字法chá zì fǎ

查字法: phương pháp tra chữ Hán

Cụm từ
姹紫嫣红chà zǐ yān hóng

姹紫嫣红: nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp

Thành ngữ
插足chā zú

插足: chen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)

Cụm từ
插嘴chā zuǐ

插嘴: ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện

Cụm từ
插座chā zuò

插座: ổ cắm; chỗ cắm điện

Cụm từ
茶座chá zuò

茶座: quán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà

Cụm từ
插座板chā zuò bǎn

插座板: ổ cắm điện nhiều lỗ

Cụm từ
chè

呫: dùng trong 呫嚅[che4 ru2]

Từ vựng
chè

坼: nứt; tách; vỡ; nẻ

Từ vựng
chě

尺: một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

Từ vựng
chè

屮: cây cối nảy mầm

Từ vựng
chè

彻: kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần; xuyên qua

Từ vựng
chě

扯: kéo; xé; (vải, sợi, v.v.) mua; tán gẫu; buôn chuyện; (khẩu ngữ) (Đài Loan) nực cười; vô lý

Khẩu ngữ
chè

掣: kéo; rút; kéo lại; rút lui; vụt qua

Từ vựng
chè

撤: gỡ bỏ; dời đi

Từ vựng
chě

扯: biến thể của 扯[che3]; kéo; xé

Từ vựng
chè

澈: trong (nước); kỹ lưỡng

Từ vựng
chē

砗: dùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]

Từ vựng
chē

车: xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159

Từ vựng
车把chē bǎ

车把: tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)

Cụm từ
车把式chē bǎ shi

车把式: người lái xe ngựa chuyên nghiệp; xa phu

Cụm từ
撤并chè bìng

撤并: hợp nhất; sáp nhập

Cụm từ
撤兵chè bīng

撤兵: rút quân; rút lui

Cụm từ
彻查chè chá

彻查: điều tra kỹ lưỡng

Cụm từ
澈查chè chá

澈查: biến thể của 徹查|彻查[che4 cha2]

Cụm từ
车厂chē chǎng

车厂: bãi xe (buýt, tàu, v.v.); nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô

Cụm từ
车臣Chē chén

车臣: Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga; Người Chechnya

Cụm từ
车城Chē chéng

车城: thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
车程chē chéng

车程: thời gian di chuyển; thời gian dự kiến cho hành trình bằng xe hơi

Cụm từ
车城乡Chē chéng xiāng

车城乡: thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
撤出chè chū

撤出: rút; rời đi; rút lui; rút ra

Cụm từ
撤除chè chú

撤除: gỡ bỏ; tháo dỡ

Cụm từ
车床chē chuáng

车床: máy tiện

Cụm từ
车窗chē chuāng

车窗: cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
车次chē cì

车次: tuyến tàu hoặc xe khách ("tuyến" như trong "họ chạy 12 tuyến mỗi ngày giữa hai thành phố")

Cụm từ
车带chē dài

车带: lốp (xe)

Cụm từ
车贷chē dài

车贷: khoản vay mua xe (viết tắt của 汽車貸款|汽车贷款[qi4 che1 dai4 kuan3])

Viết tắt
扯淡chě dàn

扯淡: nói nhảm

Cụm từ
扯蛋chě dàn

扯蛋: biến thể của 扯淡[che3 dan4]

Cụm từ
车道chē dào

车道: làn đường giao thông; lối xe chạy

Cụm từ
车到山前必有路chē dào shān qián bì yǒu lù

车到山前必有路: nghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi

Thành ngữ
车到山前必有路,船到桥头自然直chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

车到山前必有路,船到桥头自然直: (thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi

Thành ngữ
车到山前自有路chē dào shān qián zì yǒu lù

车到山前自有路: xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]

Cụm từ
车灯chē dēng

车灯: đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)

Cụm từ
彻底chè dǐ

彻底: triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn

Cụm từ
澈底chè dǐ

澈底: biến thể của 徹底|彻底[che4 di3]

Cụm từ
掣电chè diàn

掣电: lóe lên; một tia chớp (văn học)

Cụm từ
撤掉chè diào

撤掉: cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ); xé bỏ

Cụm từ
车顶chē dǐng

车顶: mái xe

Cụm từ
车顶架chē dǐng jià

车顶架: giá nóc xe

Cụm từ
彻底失败chè dǐ shī bài

彻底失败: thất bại hoàn toàn

Cụm từ
车斗chē dǒu

车斗: thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng; thùng ben (của xe ben); gầu (của máy xúc); xe cút kít

Cụm từ