Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
车铃車鈴

chē líng

车铃 là gì?

车铃 [chē líng] có nghĩa là chuông xe đạp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 车铃 trong tiếng Việt

chuông xe đạp

Cách đọc và ghi nhớ 车铃

车铃 được đọc là chē líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuông xe đạp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan