车籍
thông tin đăng ký xe (Đài Loan)
thông tin đăng ký xe (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
›车祸chē huòtai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]
›车行chē xínggiao thông; lái xe (tức là di chuyển bằng phương tiện)
›车箱chē xiāngbiến thể của 車廂|车厢[che1 xiang1]
›车胎chē tāilốp xe
›车站chē zhànga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]
›车臣Chē chénChechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga; Người Chechnya
›车窗chē chuāngcửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.