扯铃
trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến với tên gọi "diabolo" trong tiếng Anh. Trò chơi này sử dụng một dụng cụ hình trục quay (con quay)…
trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến với tên gọi "diabolo" trong tiếng Anh. Trò chơi này sử dụng một dụng cụ hình trục quay (con quay)…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng); cân bằng (không bên nào thua)
›扯平chě pínglàm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong
›扯谈chě tánnói nhảm (tiếng địa phương)
›扯蛋chě dànbiến thể của 扯淡[che3 dan4]
›扯嗓子chě sǎng zinói lớn tiếng; nói to
›扯远chě yuǎnlạc đề; phân tâm; đi lệch hướng
›扯鸡巴蛋chě jī ba dànnói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí
›扯谎chě huǎngnói dối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.