Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 27/111

长矛cháng máo

长矛: giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]

Cụm từ
长毛绒cháng máo róng

长毛绒: (dệt may) vải lông mịn

Cụm từ
长毛象cháng máo xiàng

长毛象: voi ma mút lông xoăn

Cụm từ
场面chǎng miàn

场面: cảnh; tình huống; dịp; tình cảnh

Cụm từ
长眠cháng mián

长眠: an nghỉ ngàn thu (tức là chết)

Cụm từ
偿命cháng mìng

偿命: đền mạng

Cụm từ
唱名chàng míng

唱名: xướng âm

Cụm từ
昌明chāng míng

昌明: hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ
长明灯cháng míng dēng

长明灯: đèn bàn thờ cháy suốt ngày đêm

Cụm từ
长命富贵cháng mìng fù guì

长命富贵: Chúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)

Thành ngữ
常模cháng mó

常模: chuẩn mực (mô hình thường quan sát)

Cụm từ
唱念chàng niàn

唱念: (của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)

Cụm từ
常年cháng nián

常年: quanh năm; trong nhiều năm; liên tục qua các năm

Cụm từ
长年cháng nián

长年: suốt cả năm

Cụm từ
常年累月cháng nián lěi yuè

常年累月: biến thể của 長年累月|长年累月[chang2 nian2 lei3 yue4]

Cụm từ
长年累月cháng nián lěi yuè

长年累月: năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm

Thành ngữ
常宁Cháng níng

常宁: Changning, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
昌宁Chāng níng

昌宁: Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
长宁Cháng níng

长宁: Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên; Quận Changning ở Thượng Hải

Cụm từ
长宁区Cháng níng qū

长宁区: Quận Changning, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
常宁市Cháng níng shì

常宁市: Thành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
昌宁县Chāng níng xiàn

昌宁县: Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
长宁县Cháng níng xiàn

长宁县: Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
娼女chāng nǚ

娼女: gái mại dâm

Cụm từ
唱喏chàng nuò

唱喏: trả lời kính cẩn "vâng"

Cụm từ
蟾宫折桂chán gōng zhé guì

蟾宫折桂: nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình

Cụm từ
厂牌chǎng pái

厂牌: thương hiệu (của một sản phẩm)

Cụm từ
唱盘chàng pán

唱盘: mâm xoay đĩa; đĩa hát

Cụm từ
长袍cháng páo

长袍: trường bào (áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc); áo dài; áo choàng; LT:件[jian4]

Cụm từ
长跑cháng pǎo

长跑: chạy cự ly dài

Cụm từ
长跑运动员cháng pǎo yùn dòng yuán

长跑运动员: vận động viên chạy cự ly dài

Cụm từ
长辔远驭cháng pèi yuǎn yù

长辔远驭: kiểm soát từ xa (thành ngữ)

Thành ngữ
敞篷车chǎng péng chē

敞篷车: xe mui trần; xe mở mui

Cụm từ
敞篷汽车chǎng péng qì chē

敞篷汽车: xe mui trần

Cụm từ
昌披chāng pī

昌披: biến thể của 猖披[chang1 pi1]

Cụm từ
猖披chāng pī

猖披: rối bù; hoang dại; không kiềm chế

Cụm từ
唱片chàng piàn

唱片: đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc; album ca nhạc; Lượng từ: 張|张[zhang1]

Cụm từ
长片cháng piàn

长片: phim điện ảnh dài

Cụm từ
长篇cháng piān

长篇: dài (báo cáo hoặc bài phát biểu)

Cụm từ
长篇累牍cháng piān lěi dú

长篇累牍: (văn bản) rất dài (thành ngữ)

Thành ngữ
长篇小说cháng piān xiǎo shuō

长篇小说: tiểu thuyết

Cụm từ
唱票chàng piào

唱票: đọc to phiếu bầu

Cụm từ
长漂cháng piāo

长漂: chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])

Viết tắt
昌平Chāng píng

昌平: Changping, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
长平Cháng píng

长平: Trường Bình, địa danh ở huyện Cao Bình 高平縣|高平县, nam Sơn Tây, nơi diễn ra trận chiến lớn năm 262-260 TCN giữa Tần và Triệu

Danh từ riêng
昌平区Chāng píng Qū

昌平区: Changping, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
长平之战Cháng píng zhī Zhàn

长平之战: Trận Trường Bình năm 260 TCN, quân Tần 秦軍|秦军[Qin2 jun1] bao vây và tiêu diệt 400.000 quân Triệu

Cụm từ
菖蒲chāng pú

菖蒲: Acorus calamus; cỏ xương bồ

Cụm từ
长崎Cháng qí

长崎: Nagasaki, Nhật Bản

Cụm từ
长期cháng qī

长期: dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)

Cụm từ
唱腔chàng qiāng

唱腔: nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a

Cụm từ
长枪cháng qiāng

长枪: giáo dài; LT:支[zhi1]

Cụm từ
长枪短炮cháng qiāng duǎn pào

长枪短炮: máy ảnh (cách nói hài hước)

Cụm từ
长期饭票cháng qī fàn piào

长期饭票: (ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời

Cụm từ
长期共存cháng qī gòng cún

长期共存: cùng tồn tại lâu dài

Cụm từ
偿清cháng qīng

偿清: trả xong; thanh toán nợ

Cụm từ
常情cháng qíng

常情: lẽ thường tình; cách mọi người thường cảm nhận về sự việc

Cụm từ
常青cháng qīng

常青: cây thường xanh

Cụm từ
长情cháng qíng

长情: có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
长清Cháng qīng

长清: quận Trường Thanh của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ