Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
草屯镇
Cǎo tún Zhèn

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
曹魏
Cáo Wèi

Tào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi triều đại Tấn năm 265

Cụm từ
槽位
cáo wèi

khe cắm

Cụm từ
草屋
cǎo wū

túp lều lợp cỏ

Cụm từ
曹县
Cáo xiàn

huyện Cao, Hà Trạch 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
草鸮
cǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú cỏ phương đông (Tyto longimembris)

Cụm từ
草鞋
cǎo xié

dép rơm

Cụm từ
操心
cāo xīn

lo lắng về

Cụm từ
操行
cāo xíng

hành vi (của học sinh)

Cụm từ
曹雪芹
Cáo Xuě qín

Cao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]

Cụm từ
槽牙
cáo yá

răng hàm

Cụm từ
操演
cāo yǎn

diễn tập; bài tập; biểu diễn; thể hiện

Cụm từ
草药
cǎo yào

thuốc thảo dược

Cụm từ
曹禺
Cáo Yú

Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc

Cụm từ
草鱼
cǎo yú

cá trắm cỏ

Cụm từ
草原
cǎo yuán

đồng cỏ; thảo nguyên; LT:片[pian4]

Cụm từ
草原百灵
cǎo yuán bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)

Cụm từ
草原雕
cǎo yuán diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)

Cụm từ
草原灰伯劳
cǎo yuán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)

Cụm từ
草原巨蜥
cǎo yuán jù xī

kỳ đà savan (Varanus exanthematicus)

Cụm từ
草原鹞
cǎo yuán yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus macrourus)

Cụm từ
漕运
cáo yùn

(cổ) vận chuyển bằng đường thủy; chở lương thực nộp thuế

Cụm từ
曹余章
Cáo Yú zhāng

Cao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc 上下五千年[Shang4 xia4 Wu3 Qian1 nian2]

Cụm từ
嘈杂
cáo zá

ồn ào; ầm ĩ

Cụm từ
嘈杂声
cáo zá shēng

tiếng ồn; tạp âm

Cụm từ
曹植
Cáo Zhí

Tào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng

Cụm từ
草纸
cǎo zhǐ

giấy rơm thô; giấy vệ sinh; giấy nâu

Cụm từ
操之过急
cāo zhī guò jí

hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp

Thành ngữ
操舟
cāo zhōu

chèo thuyền

Cụm từ
草字头儿
cǎo zì tóu r

bộ thảo 艹

Cụm từ