Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên
sách; tập sách; lượng từ cho sách
biến thể của 廁|厕[ce4]
nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu; (văn học) được hòa lẫn; tham gia vào
đau buồn
khảo sát; đo; phỏng đoán
sắc bén
chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa); nét ngang hất lên trong thư pháp
biến thể của 策[ce4]
biến thể của 策[ce4]
lá cỏ nhọn; châm chích
chi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh); cách đọc ở Đài Loan: [ze2]
ước tính và báo cáo; đánh giá
tường bên
(máy tính) thanh bên
quả dọi
tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2]
xem 惻隱之心|恻隐之心[ce4 yin3 zhi1 xin1]
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
độ cong trắc địa
đường trắc địa; đường trắc địa (đường cong)
độ cong trắc địa
âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động
phép đo (toán học)
ước lượng; phỏng đoán
lắng tai nghe; nghe ngóng
(xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp
xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
tấn công xiên (chuyển động bút trong hội họa)
phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu