Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng

một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên

Từ vựng

sách; tập sách; lượng từ cho sách

Từ vựng

biến thể của 廁|厕[ce4]

Từ vựng

nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu; (văn học) được hòa lẫn; tham gia vào

Từ vựng

đau buồn

Từ vựng

khảo sát; đo; phỏng đoán

Từ vựng

sắc bén

Từ vựng

chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa); nét ngang hất lên trong thư pháp

Từ vựng

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng

lá cỏ nhọn; châm chích

Từ vựng

chi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh); cách đọc ở Đài Loan: [ze2]

Từ vựng
测报
cè bào

ước tính và báo cáo; đánh giá

Cụm từ
侧壁
cè bì

tường bên

Cụm từ
侧边栏
cè biān lán

(máy tính) thanh bên

Cụm từ
测锤
cè chuí

quả dọi

Cụm từ
侧刀旁
cè dāo páng

tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2]

Cụm từ
恻怛之心
cè dá zhī xīn

xem 惻隱之心|恻隐之心[ce4 yin3 zhi1 xin1]

Cụm từ
测定
cè dìng

xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)

Cụm từ
测地曲率
cè dì qū lǜ

độ cong trắc địa

Cụm từ
测地线
cè dì xiàn

đường trắc địa; đường trắc địa (đường cong)

Cụm từ
测地线曲率
cè dì xiàn qū lǜ

độ cong trắc địa

Cụm từ
策动
cè dòng

âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động

Cụm từ
测度
cè dù

phép đo (toán học)

Cụm từ
测度
cè duó

ước lượng; phỏng đoán

Cụm từ
侧耳
cè ěr

lắng tai nghe; nghe ngóng

Cụm từ
侧翻
cè fān

(xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp

Cụm từ
策反
cè fǎn

xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)

Cụm từ
侧锋
cè fēng

tấn công xiên (chuyển động bút trong hội họa)

Cụm từ
册封
cè fēng

phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu

Cụm từ