Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 29/111

长寿区Cháng shòu Qū

长寿区: Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
常数cháng shù

常数: hằng số (toán học)

Cụm từ
常熟Cháng shú

常熟: Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
唱衰chàng shuāi

唱衰: bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)

Cụm từ
唱双簧chàng shuāng huáng

唱双簧: nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ

Cụm từ
畅顺chàng shùn

畅顺: trôi chảy; thuận lợi

Cụm từ
长顺Cháng shùn

长顺: huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
长顺县Cháng shùn xiàn

长顺县: huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
常熟市Cháng shú Shì

常熟市: Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
厂丝chǎng sī

厂丝: tơ ươm

Cụm từ
场所chǎng suǒ

场所: địa điểm; nơi chốn

Cụm từ
畅所欲言chàng suǒ yù yán

畅所欲言: nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình

Thành ngữ
常态cháng tài

常态: trạng thái bình thường

Cụm từ
长泰Cháng tài

长泰: huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
常态编班cháng tài biān bān

常态编班: xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]

Cụm từ
常态分班cháng tài fēn bān

常态分班: (Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp

Cụm từ
常态分布cháng tài fēn bù

常态分布: phân phối chuẩn (trong thống kê)

Cụm từ
常态分布cháng tài fēn bù

常态分布: phân phối chuẩn (trong thống kê)

Cụm từ
常态化cháng tài huà

常态化: (thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn

Cụm từ
长泰县Cháng tài xiàn

长泰县: huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
畅谈chàng tán

畅谈: nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

Cụm từ
长叹cháng tàn

长叹: thở dài một hơi; sự thở dài sâu

Cụm từ
长谈cháng tán

长谈: một cuộc nói chuyện dài

Cụm từ
畅谈话卡chàng tán huà kǎ

畅谈话卡: thẻ điện thoại gọi dài hạn

Cụm từ
肠套叠cháng tào dié

肠套叠: lồng ruột (y học)

Cụm từ
长条cháng tiáo

长条: dải

Cụm từ
长汀Cháng tīng

长汀: Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
长汀县Cháng tīng xiàn

长汀县: huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
畅通chàng tōng

畅通: thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại

Cụm từ
长痛不如短痛cháng tòng bù rú duǎn tòng

长痛不如短痛: thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn

Cụm từ
长筒袜cháng tǒng wà

长筒袜: vớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]

Cụm từ
长统袜cháng tǒng wà

长统袜: bít tất dài

Cụm từ
长筒靴cháng tǒng xuē

长筒靴: ủng cao cổ

Cụm từ
长统靴cháng tǒng xuē

长统靴: biến thể của 長筒靴|长筒靴[chang2 tong3 xue1]

Cụm từ
唱头chàng tóu

唱头: đầu kim (đỡ kim máy hát)

Cụm từ
昌图Chāng tú

昌图: Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
长途cháng tú

长途: đường dài

Cụm từ
长途跋涉cháng tú bá shè

长途跋涉: cuộc hành trình dài và khó khăn

Cụm từ
长途车cháng tú chē

长途车: xe buýt đường dài; xe khách

Cụm từ
长途电话cháng tú diàn huà

长途电话: cuộc gọi đường dài

Cụm từ
长途话费cháng tú huà fèi

长途话费: cước gọi đường dài

Cụm từ
长途汽车cháng tú qì chē

长途汽车: xe khách đường dài

Cụm từ
长途网路cháng tú wǎng lù

长途网路: mạng đường dài

Cụm từ
昌图县Chāng tú xiàn

昌图县: Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
馋鬼chán guǐ

馋鬼: kẻ tham ăn; heo tham ăn

Cụm từ
长袜cháng wà

长袜: vớ dài; tất dài

Cụm từ
场外应急chǎng wài yìng jí

场外应急: tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)

Cụm từ
怅惘chàng wǎng

怅惘: mất tập trung; thẫn thờ; tinh thần sa sút

Cụm từ
畅旺chàng wàng

畅旺: phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cụm từ
常委cháng wěi

常委: ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員會|常务委员会[chang2wu4 wei3yuan2hui4]); thành viên của ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員|常务委员[chang2wu4…

Viết tắt
肠胃cháng wèi

肠胃: dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa

Cụm từ
长尾cháng wěi

长尾: đuôi dài

Cụm từ
肠胃道cháng wèi dào

肠胃道: đường tiêu hóa

Cụm từ
长尾地鸫cháng wěi dì dōng

长尾地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đuôi dài (Zoothera dixoni)

Cụm từ
常微分方程cháng wēi fēn fāng chéng

常微分方程: phương trình vi phân thường (ODE)

Cụm từ
长尾缝叶莺cháng wěi féng yè yīng

长尾缝叶莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe may (Orthotomus sutorius)

Cụm từ
常委会cháng wěi huì

常委会: ủy ban thường vụ

Cụm từ
长尾阔嘴鸟cháng wěi kuò zuǐ niǎo

长尾阔嘴鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài mỏ rộng (Psarisomus dalhousiae)

Cụm từ
长尾鹩鹛cháng wěi liáo méi

长尾鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu đuôi dài bụng xám (Spelaeornis reptatus)

Cụm từ
长尾林鸮cháng wěi lín xiāo

长尾林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú rừng Ural (Strix uralensis)

Cụm từ