长平之战
Trận Trường Bình năm 260 TCN, quân Tần 秦軍|秦军[Qin2 jun1] bao vây và tiêu diệt 400.000 quân Triệu
Trận Trường Bình năm 260 TCN, quân Tần 秦軍|秦军[Qin2 jun1] bao vây và tiêu diệt 400.000 quân Triệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suốt cả năm
›长岭县Cháng lǐng Xiànhuyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm
›长岭Cháng lǐnghuyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm
›长岛县Cháng dǎo xiànhuyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông
›长岛Cháng dǎohuyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
›长山山脉Cháng shān Shān màiDãy Trường Sơn, còn gọi là Cordillera Annamese, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
›长崎Cháng qíNagasaki, Nhật Bản
›长庚Cháng gēngTên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.