Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
菖蒲

chāng pú

菖蒲 là gì?

菖蒲 [chāng pú] có nghĩa là Acorus calamus; cỏ xương bồ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 菖蒲 trong tiếng Việt

  1. Acorus calamus
  2. cỏ xương bồ

Cách đọc và ghi nhớ 菖蒲

菖蒲 được đọc là chāng pú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Acorus calamus; cỏ xương bồ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan