菖蒲 là gì?
菖蒲 [chāng pú] có nghĩa là Acorus calamus; cỏ xương bồ.
Nghĩa của từ 菖蒲 trong tiếng Việt
- Acorus calamus
- cỏ xương bồ
Cách đọc và ghi nhớ 菖蒲
菖蒲 được đọc là chāng pú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Acorus calamus; cỏ xương bồ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .