Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
长矛長矛

cháng máo

长矛 là gì?

长矛 [cháng máo] có nghĩa là giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 长矛 trong tiếng Việt

  1. giáo
  2. mâu
  3. LT: 把[ba3], 柄[bing3]

Cách đọc và ghi nhớ 长矛

长矛 được đọc là cháng máo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan