长矛
giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]
giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
an nghỉ ngàn thu (tức là chết)
›长短cháng duǎnchiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
›长相思Cháng xiāng sīSauvignon blanc (loại nho)
›长石cháng shídầm đá; tấm đá ngang; trường thạch (địa chất)
›长空cháng kōng(văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn
›长笛cháng dísáo hòa nhạc (phương Tây)
›长白镇Cháng bái zhèntrấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
›长筒袜cháng tǒng wàvớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.