Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
操纵
cāo zòng

vận hành; kiểm soát; gian lận; thao túng

Cụm từ
操纵杆
cāo zòng gǎn

cần điều khiển; cần lái

Cụm từ
操纵自如
cāo zòng zì rú

vận hành (máy móc,...) thành thạo

Cụm từ
操作
cāo zuò

làm việc; vận hành; thao tác

Cụm từ
操作符
cāo zuò fú

toán tử (máy tính)

Cụm từ
操作规程
cāo zuò guī chéng

quy tắc vận hành; quy định làm việc

Cụm từ
操作环境
cāo zuò huán jìng

môi trường vận hành

Cụm từ
操作数
cāo zuò shù

toán hạng (máy tính)

Cụm từ
操作速率
cāo zuò sù lǜ

tốc độ vận hành

Cụm từ
操作台
cāo zuò tái

bàn điều khiển; bảng điều khiển; bàn console

Cụm từ
操作系统
cāo zuò xì tǒng

hệ điều hành

Cụm từ
操作员
cāo zuò yuán

người vận hành

Cụm từ
操作者
cāo zuò zhě

người vận hành

Cụm từ
擦屁股
cā pì gu

lau chùi mông; (bóng) (thông tục) dọn dẹp mớ hỗn độn cho người khác

Cụm từ
擦枪走火
cā qiāng zǒu huǒ

bắn nhầm khi đang lau súng; (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh

Cụm từ
擦伤
cā shāng

làm trầy; làm xước; cọ sát; sướt; trầy xước; vết xước; vết trầy

Cụm từ
擦身而过
cā shēn ér guò

lướt qua

Cụm từ
擦拭
cā shì

lau sạch

Cụm từ
擦丝
cā sī

bào (phô mai, cà rốt v.v.); xé sợi

Cụm từ
擦碗布
cā wǎn bù

khăn lau chén; khăn lau bát

Cụm từ
擦网球
cā wǎng qiú

bóng chạm lưới; let (quần vợt v.v.)

Cụm từ
擦洗
cā xǐ

rửa sạch (bằng nước hoặc cồn); lau rửa; lao chùi; kỳ cọ

Cụm từ
擦写
cā xiě

xoá

Cụm từ
擦鞋垫
cā xié diàn

thảm chùi chân

Cụm từ
擦音
cā yīn

âm xát

Cụm từ
擦油
cā yóu

thoa dầu; xức dầu

Cụm từ
擦澡
cā zǎo

kỳ cọ bằng khăn ướt; tắm lau người

Cụm từ
擦撞
cā zhuàng

quệt (xe, v.v.); tạo ra (tia lửa) bằng cách đánh đá lửa; (ví dụ) tạo ra (điều gì đó mới mẻ) qua tương tác

Cụm từ
擦子
cā zi

cục tẩy; (nhà bếp) dụng cụ bào; dụng cụ nạo

Cụm từ

biến thể của 筴|策[ce4]

Từ vựng