Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
唱盘唱盤

chàng pán

唱盘 là gì?

唱盘 [chàng pán] có nghĩa là mâm xoay đĩa; đĩa hát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 唱盘 trong tiếng Việt

  1. mâm xoay đĩa
  2. đĩa hát

Cách đọc và ghi nhớ 唱盘

唱盘 được đọc là chàng pán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mâm xoay đĩa; đĩa hát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan