唱盘 là gì?
唱盘 [chàng pán] có nghĩa là mâm xoay đĩa; đĩa hát.
Nghĩa của từ 唱盘 trong tiếng Việt
- mâm xoay đĩa
- đĩa hát
Cách đọc và ghi nhớ 唱盘
唱盘 được đọc là chàng pán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mâm xoay đĩa; đĩa hát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .