长眠
an nghỉ ngàn thu (tức là chết)
an nghỉ ngàn thu (tức là chết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sauvignon blanc (loại nho)
›长矛cháng máogiáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]
›长白镇Cháng bái zhèntrấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
›长短cháng duǎnchiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
›长白县Cháng bái xiànhuyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
›长石cháng shídầm đá; tấm đá ngang; trường thạch (địa chất)
›长白朝鲜族自治县Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm
›长空cháng kōng(văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.