长毛象
voi ma mút lông xoăn
voi ma mút lông xoăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dệt may) vải lông mịn
›长毛cháng máolông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)
›长汀Cháng tīngTrường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›长汀县Cháng tīng xiànhuyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›长江Cháng Jiāngsông Trường Giang, hay sông Dương Tử
›长江三峡Cháng Jiāng Sān xiáTam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi…
›长武县Cháng wǔ Xiànhuyện Changwu ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›长江三角洲Cháng Jiāng Sān jiǎo zhōuVùng châu thổ sông Dương Tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.