长期
dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)
dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)
长期 thường mang nghĩa “dài hạn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 长期 cùng cụm 长期以来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trong một thời gian dài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong một thời gian dài
›长效cháng xiàocó hiệu quả trong thời gian dài
›长期性cháng qī xìngdài hạn
›长期共存cháng qī gòng cúncùng tồn tại lâu dài
›长柄cháng bǐngcán dài; thân
›长新冠cháng xīn guānCOVID kéo dài
›长春市Cháng chūn ShìChangchun, thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3]
›长春Cháng chūnThành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.