长漂
chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])
chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vùng châu thổ sông Trường Giang (viết tắt của 長江三角洲|长江三角洲[Chang2 jiang1 San1 jiao3 zhou1])
›长阳县cháng yáng xiànHuyện Trường Dương ở Hồ Bắc (viết tắt của 長陽土家族自治縣|长阳土家族自治县[Chang2 yang2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4])
›肠镜cháng jìngống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 腸鏡檢查|肠镜检查[chang2 jing4 jian3 cha2])
›潮语cháo yǔtừ hoặc cụm từ thời trang; viết tắt của 潮流用語|潮流用语[chao2 liu2 yong4 yu3]
›车贷chē dàikhoản vay mua xe (viết tắt của 汽車貸款|汽车贷款[qi4 che1 dai4 kuan3])
›超马chāo mǎsiêu marathon; viết tắt của 超級馬拉松|超级马拉松[chao1 ji2 ma3 la1 song1]
›超跑chāo pǎosiêu xe; viết tắt của 超級跑車|超级跑车[chao1 ji2 pao3 che1]
›超级跑车chāo jí pǎo chēsiêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.