Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
昌明

chāng míng

昌明 là gì?

昌明 [chāng míng] có nghĩa là hưng thịnh; phát đạt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 昌明 trong tiếng Việt

  1. hưng thịnh
  2. phát đạt

Cách đọc và ghi nhớ 昌明

昌明 được đọc là chāng míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hưng thịnh; phát đạt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan