昌明 là gì?
昌明 [chāng míng] có nghĩa là hưng thịnh; phát đạt.
Nghĩa của từ 昌明 trong tiếng Việt
- hưng thịnh
- phát đạt
Cách đọc và ghi nhớ 昌明
昌明 được đọc là chāng míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hưng thịnh; phát đạt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .