Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 25/111
常法: quy ước; thực hành thông thường; điều trị theo cách truyền thống
长发: tóc dài
常犯: thường xuyên phạm (lỗi); phổ biến (lỗi lầm)
唱反调: bày tỏ quan điểm khác; đưa ra lập trường khác
厂房: toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]
长方体: hình hộp chữ nhật
长方形: hình chữ nhật
尝粪: nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót
肠粉: bánh cuốn, món làm từ bột gạo hấp, cuốn với thịt, rau củ v.v
常俸: mức lương cố định của một quan chức
长丰: Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy
长风破浪: nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
长丰县: Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy
偿付: trả lại
娼妇: gái mại dâm
唱高调: hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)
唱高调儿: biến thể er hoá của 唱高調|唱高调[chang4 gao1 diao4]
唱歌: hát một bài hát
长葛: Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
长庚: Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn
长葛市: Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
唱功: kỹ năng ca hát
厂工: nhà máy; công nhân nhà máy
场馆: địa điểm thể thao; đấu trường
肠管: ruột; ống tiêu hóa
长谷川: Hasegawa (họ của Nhật Bản)
伥鬼: quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác
常规: quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
常轨: thông lệ
厂规: quy định nhà máy
长跪: quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)
常规武器: vũ khí thông thường
长棍: bánh mì dài
长海: huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
长海县: huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
长号: kèn trombone
唱和: đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu
场合: tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm
唱黑脸: đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.)
常衡制: hệ đo lường avoirdupois, một hệ thống đo lường dựa trên pound 16 ounce (hoặc 7,000 grains)
长虹: Trường Hồng (thương hiệu)
唱红脸: đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt
长话短说: nói ngắn gọn (thành ngữ)
偿还: hoàn trả; bồi hoàn
惝恍: (văn học) tuyệt vọng; khó chịu; (văn học) mơ hồ; không rõ ràng
畅货中心: cửa hàng đại lý (Đài Loan)
唱机: máy hát
娼妓: gái mại dâm
昌吉: Châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
长技: kỹ năng đặc biệt
娼家: nhà thổ
厂家: nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy
长假: kỳ nghỉ dài
常见: thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
昌江: quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây; huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam
长江: sông Trường Giang, hay sông Dương Tử
长江后浪催前浪: xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪[Chang2 Jiang1 hou4 lang4 tui1 qian2 lang4]
长江后浪推前浪: nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội…
长江经济带: Vành đai kinh tế sông Trường Giang
长江流域: Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử