长枪
giáo dài; LT:支[zhi1]
giáo dài; LT:支[zhi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh mì dài
›长毛cháng máolông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)
›长荣航空Cháng róng Háng kōngEVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan
›长枪短炮cháng qiāng duǎn pàomáy ảnh (cách nói hài hước)
›长荣海运Cháng róng Hǎi yùnTập đoàn Hàng hải Evergreen (hãng vận tải biển Đài Loan)
›长乐Cháng lèChangle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời…
›长荣Cháng róngEvergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải và vận chuyển có trụ sở tại Đài Loan
›长乐公主Cháng lè Gōng zhǔCông chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.