草珊瑚
Sarcandra glabra (thực vật)
Sarcandra glabra (thực vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bọ ve (động vật học)
›草标cǎo biāo(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán
›草甸cǎo diànđồng cỏ
›草率cǎo shuàicẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa; không nghiêm túc
›草皮cǎo pícỏ nhân tạo; thảm cỏ; đất có cỏ
›草石蚕cǎo shí cáncủ đậu đất; Stachys sieboldii
›草码cǎo mǎmười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung…
›草海Cǎo hǎiHồ Caohai, Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.