草莓 cǎo méi 草莓 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 草莓 trong tiếng Việt dâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan