草芥人命
xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]
xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách cẩu thả; vội vàng
›草台班子cǎo tái bān ziđoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ; (ví von) nhóm người tạm bợ; tổ chức…
›草草了事cǎo cǎo liǎo shìlàm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả
›草耙cǎo pácái cào
›草编cǎo biāndệt rơm
›草草收场cǎo cǎo shōu chǎngvội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
›草绿篱莺cǎo lǜ lí yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)
›草莓cǎo méidâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.