操盘 là gì?
Nghĩa của từ 操盘 trong tiếng Việt
(tài chính) (của quản lý quỹ, cá nhân giàu có, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, v.v.); (thời trang, phim ảnh, v.v.) (của nhân vật quan trọng trong ngành) thực hiện thương vụ trên thị trường