操盘
(tài chính) (của quản lý quỹ, cá nhân giàu có, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, v.v.); (thời trang, phim ảnh, v.v.) (của nhân vật quan trọng trong ngành) thực hiện thương vụ trên thị trường
(tài chính) (của quản lý quỹ, cá nhân giàu có, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, v.v.); (thời trang, phim ảnh, v.v.) (của nhân vật quan trọng trong ngành) thực hiện thương vụ trên thị trường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà điều hành quan trọng trên thị trường
›操演cāo yǎndiễn tập; bài tập; biểu diễn; thể hiện
›操神cāo shénlo lắng; chăm sóc; quản lý
›操持cāo chiquản lý; xử lý
›操法cāo fǎquy tắc diễn tập
›操斧伐柯cāo fǔ fá kē(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối
›操练cāo liànrèn luyện; luyện tập
›操控cāo kòngkiểm soát; thao túng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.