Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
蔡志忠
Cài Zhì zhōng

Thái Chí Trung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng người Đài Loan, chuyên về kể lại các tác phẩm kinh điển Trung Hoa

Cụm từ
采种
cǎi zhǒng

thu thập hạt giống

Cụm từ
猜中
cāi zhòng

đoán đúng; tìm ra đáp án đúng

Cụm từ
采珠
cǎi zhū

lặn tìm ngọc trai

Cụm từ
财主
cái zhǔ

người giàu; phú ông

Cụm từ
彩妆
cǎi zhuāng

trang điểm; mỹ phẩm

Cụm từ
采珠人
Cǎi zhū rén

The Pearl Fishers, vở opera năm 1863 của Georges Bizet 比才[Bi4 cai2]

Cụm từ
才子
cái zǐ

học giả tài năng

Cụm từ
菜籽
cài zǐ

hạt rau; hạt cải dầu

Cụm từ
才子佳人
cái zǐ jiā rén

nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ
擦肩而过
cā jiān ér guò

lướt qua; đi ngang qua (ai đó); (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc

Cụm từ
擦亮
cā liàng

đánh bóng

Cụm từ
擦亮眼睛
cā liàng yǎn jīng

mở to mắt (thành ngữ); cảnh giác; tỉnh táo

Thành ngữ
擦掠
cā lüè

chạm qua; sượt qua; cào

Cụm từ
擦抹
cā mǒ

lau chùi

Cụm từ
cān

biến thể của 參|参[can1]

Từ vựng
cān

tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện

Viết tắt
cān

biến thể cũ của 參|参[can1]

Từ vựng
cān

biến thể cũ của 餐[can1]

Từ vựng
càn

dùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]

Từ vựng
cǎn

thảm; thê thảm; tàn nhẫn; không nhân đạo; thảm khốc; bi thảm; mờ mịt; ảm đạm

Từ vựng
cán

biến thể của 慚|惭[can2]

Từ vựng
cán

xấu hổ

Từ vựng
cǎn

đã; đau buồn

Từ vựng
cǎn

nếu, giả sử, tuy nhiên

Từ vựng
cān

chữ giản thể vòng hai của 餐[can1]

Từ vựng
cán

phá hủy; làm hỏng; tàn phá; làm bị thương; tàn nhẫn; áp bức; man rợ; tàn bạo; không hoàn chỉnh; tàn tật; còn lại; sống sót; tàn dư; dư thừa

Từ vựng
cān

biến thể của 餐[can1]

Từ vựng
càn

rực rỡ; sáng; ngời; lấp lánh; huy hoàng

Từ vựng
càn

đá quý; ánh sáng của đá quý

Từ vựng