保住
bảo vệ; bảo tồn
bảo vệ; bảo tồn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ
›保人bǎo rénngười bảo lãnh; người bảo hộ
›保佑bǎo yòuphù hộ và bảo vệ; phù hộ
›保亭黎族苗族自治县Bǎo tíng Lí zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Bảo Đình, Hải Nam
›保修bǎo xiūbảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm
›保亭县Bǎo tíng xiànhuyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Bảo Đình, Hải Nam
›保修期bǎo xiū qīthời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành
›保亭Bǎo tínghuyện tự trị người Lê và Miêu Bảo Đình, Hải Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.